撒拉遜人

tát lạp tốn nhân

Hán Việt: tát lạp tốn nhân

Tổng quan

(sử học) dân du mục xa,ra,xen (dân ở sa mạc giữa Xy,ri và A,rập), người A,rập (thời viễn chinh chữ thập)

Cấu tạo: (tát) + (lạp) + (tốn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) dân du mục xa,ra,xen (dân ở sa mạc giữa Xy,ri và A,rập), người A,rập (thời viễn chinh chữ thập)