撒泼打滚

sā pō dǎ gǔntát bát đả cổn

Hán Việt: tát bát đả cổn · Pinyin: sā pō dǎ gǔn

Tổng quan

"chinese_explanation": "嘴里骂着泼辣的话,躺倒在地上打滚。同打滚撒泼”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘴里骂着泼辣的话,躺倒在地上打滚。同“打滚撒泼”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容任性胡鬧、潑辣的樣子。《程乙本紅樓夢》第八○回:「他雖不敢還手,便也撒潑打滾,尋死覓活。」也作「打滾撒潑」。

Cấu tạo: 撒 (tát) + 潑 (bát) + 打 (đả) + 滾 (cổn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 嘴里骂着泼辣的话,
  • Biên soạn 躺倒在地上打滚。
  • Biên soạn 同打滚撒泼”。"}
  • Biên soạn fly into a tantrum (as a peevish child)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴里骂着泼辣的话,躺倒在地上打滚。同“打滚撒泼”。

Eng

  • Cihui 撒潑打滾 āpōdǎgǔn f.e. fly into a tantrum (as a peevish child)
  • Tần suất từ f.e. fly into a tantrum (as a peevish child)

Từ liên quan

Gần nghĩa

打滚的人 · 撒泼派画 · 撒泼放刁 · 撒泼行凶 · 打滚撒泼 · 打滚儿