撒泼放刁

sā pō fàng diāotát bát phóng điêu

Hán Việt: tát bát phóng điêu · Pinyin: sā pō fàng diāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

耍赖撒野。举动粗蛮,无理取闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉動粗蠻,無理取鬧。《平妖傳》第四回:「你卻如此撒潑放刁,快快出去便休。」《紅樓夢》第一○○回:「有時遇見也不敢不周旋一二,只怕他撒潑放刁的意思。」

Cấu tạo: 撒 (tát) + 潑 (bát) + 放 (phóng) + 刁 (điêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍赖撒野。举动粗蛮,无理取闹。

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒泼打滚 · 撒泼派画 · 撒泼行凶 · 放刁把滥 · 放刁撒泼 · 放刁把濫 · 放刁撒潑