撒潑打滾
tát bát đả cổn
Hán Việt: tát bát đả cổn · Pinyin: sā pō dǎ gǔn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容任性胡鬧、潑辣的樣子。《程乙本紅樓夢》第八○回:「他雖不敢還手,便也撒潑打滾,尋死覓活。」也作「打滾撒潑」。
Eng
- Cihui 撒潑打滾 āpōdǎgǔn f.e. fly into a tantrum (as a peevish child)