撒豆成兵

sǎ dòu chéng bīng tát đậu thành binh

Hán Việt: tát đậu thành binh · Pinyin: sǎ dòu chéng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tát) + (đậu) + (thành) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撒放豆子,變成軍隊。舊小說戲曲中所說的一種法術。元.無名氏《十樣錦》第二折:「變晝為夜,撒豆成兵,揮劍成河,呼風喚雨。」《平妖傳》第三一回:「既有這剪草為馬,撒豆成兵的本事,何憂大事不成!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撒放豆子,变成军队。传说中谓散布豆类即能变成军队的一种魔法。旧小说戏曲中所说的一种法术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中谓散布豆类即能变成军队的一种魔法。

Eng

  • Cihui 撒豆成兵 ǎdòuchéngbīng f.e. work miracles