撓秧

náo yāngnạo ương

Hán Việt: nạo ương · Pinyin: náo yāng

Tổng quan

làm cỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。耘田。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將稻田中的雜草除盡,將秧苗根部泥土變鬆。可使秧苗根系容易發育。

Cấu tạo: 撓 (nạo) + 秧 (ương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm cỏ lúa
  • Biên soạn weed and loosen the soil around rice seedlings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將稻田中的雜草除盡,將秧苗根部泥土變鬆。可使秧苗根系容易發育。

Eng

  • Cihui 撓秧 áoyāng v.o. <agr.> weed and loosen the soil around rice seedlings

Từ liên quan

Gần nghĩa

撓頭 · 挠度 · 撓曲 · 撓率 · 撓裂 · 撓敗 · 撓鉤 · 撓度