撓鉤

náo gōunạo câu

Hán Việt: nạo câu · Pinyin: náo gōu

Tổng quan

móc sắt ở đầu một cây sào dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种长柄顶端安有铁钩的用具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種帶長柄的倒鬚鉤。《水滸傳》第三一回:「卻待合眼,只見廟外邊探入兩把撓鉤,把武松搭住。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「聽說錢家火起,都爬起來,收拾撓鉤水桶來救火時,那里有什麼火!」

Cấu tạo: 撓 (nạo) + 鉤 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 câu liêm
  • Google Alex v6 móc có ngạnh
  • VietPhrases móc câu
  • Tần suất từ móc câu
  • Biên soạn long-handled hook M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種帶長柄的倒鬚鉤。《水滸傳》第三一回:「卻待合眼,只見廟外邊探入兩把撓鉤,把武松搭住。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「聽說錢家火起,都爬起來,收拾撓鉤水桶來救火時,那里有什麼火!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种长柄顶端安有铁钩的用具。

Eng

  • Cihui iron hook at the end a long pole
  • Tần suất từ n. long-handled hook M:¹bǎ

Từ liên quan

Gần nghĩa

撓頭 · 挠度 · 撓曲 · 撓率 · 挠秧 · 撓裂 · 撓敗 · 撓度