撙節

zǔn jié tỗn tiết

Hán Việt: tỗn tiết · Pinyin: zǔn jié

Tổng quan

tiết kiệm: dành dụm/dè xẻn/ky cóp

Cấu tạo: (tỗn) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm: dành dụm/dè xẻn/ky cóp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抑制;节制; 节省;节约; 调节;料理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抑制;节制。 2.节省;节约。 3.调节;料理。

Eng

  • Cihui 撙節 ǔnjié v. 1. retrench; economize 2. follow rule and order; restrain; exercise restraint

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浪费 · 滥用