撥亂反正
bát loạn phản chánh
Hán Việt: bát loạn phản chánh · Pinyin: bō luàn fǎn zhèng
Tổng quan
đưa trật tự vào hỗn loạn | sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa trật tự vào hỗn loạn | sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《公羊傳.哀公十四年》:「撥亂世,反諸正,莫近諸春秋。」除去禍亂,歸於正道。《漢書.卷二二.禮樂志》:「漢興,撥亂反正,日不暇給。」也作「撥亂反治」、「返正撥亂」。
Eng
- CC-CEDICT bring order out of chaos|set to rights things which have been thrown into disorder
- Cihui 撥亂反正 ōluànfǎnzhèng f.e. bring order out of chaos