撥亂反治

bō luàn fǎn zhì bát loạn phản trì

Hán Việt: bát loạn phản trì · Pinyin: bō luàn fǎn zhì

Tổng quan

bình định: lập lại trật tự

Cấu tạo: (bát) + (loạn) + (phản) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình định; lập lại trật tự。同"撥亂反正"。
  • Cihui bình định: lập lại trật tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去禍亂,歸於治道。參見「撥亂反正」條。元.馬致遠《陳摶高臥》第一折:「實不相瞞,區區見五代之亂,天下塗炭極矣,常有撥亂反治之志,奈無寸土為階。」