撥草尋蛇

bō cǎo xún shé bát thảo tầm xà

Hán Việt: bát thảo tầm xà · Pinyin: bō cǎo xún shé

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (thảo) + (tầm) + (xà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻故意去招惹惡人,自找麻煩。明.湯顯祖《牡丹亭》第三五齣:「虧殺你撥草尋蛇,虧殺你守株待兔。」《二刻拍案驚奇》卷一○:「思量撥草去尋蛇,這回卻沒蛇兒弄。」