拨著便转

bát trứ tiện chuyển

Hán Việt: bát trứ tiện chuyển

Tổng quan

BÁT TRƯỚC TIỆN CHUYỂN Thành ngữ. Búng nhằm liền xoay. Chỉ cho một khi được thiền sư khải phát (khơi gợi), người học lập tức lãnh hội. Tiết Thị Dục Tạng Chủ trong DTNL q. 3 ghi: 你若是箇銅頭鉄額漢、撥著便轉、如師子兒向萬仞悬崖、一拶便解翻身、哮吼一聲、百獸腦裂、始有少分衲僧氣概。 Nếu ngươi là hạng căn cơ linh lợi, một khi được khải phát lập tức lãnh hội, như sư tử bên vực thẳm muôn trượng, bị bức bách liền biết phóng mình, rống lên một tiếng, trăm…

Cấu tạo: (bát) + (trứ) + 便 (tiện) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÁT TRƯỚC TIỆN CHUYỂN Thành ngữ. Búng nhằm liền xoay. Chỉ cho một khi được thiền sư khải phát (khơi gợi), người học lập tức lãnh hội. Tiết Thị Dục Tạng Chủ trong DTNL q. 3 ghi: 你若是箇銅頭鉄額漢、撥著便轉、如師子兒向萬仞悬崖、一拶便解翻身、哮吼一聲、百獸腦裂、始有少分衲僧氣概。 Nếu ngươi là hạng căn cơ linh lợi, một khi được khả…