撥雲見日

bō yún jiàn rì bát vân kiến nhật

Hán Việt: bát vân kiến nhật · Pinyin: bō yún jiàn rì

Tổng quan

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục công lý

Cấu tạo: (bát) + (vân) + (kiến) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục công lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撥去烏雲,重見天日。比喻除去障礙,重見光明。參見「撥雲睹日」條。《水滸傳》第二九回:「今日幸得相見義士一面,愚男如撥雲見日一般。」《儒林外史》第三九回:「晚生得蒙老先生指教,如撥雲見日,感謝不盡。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to dispel the clouds and see the sun (idiom); fig. to restore justice
  • Cihui 撥雲見日 ōyúnjiànrì id. restore justice