撩东劄西

liêu đông tráp tây

Hán Việt: liêu đông tráp tây

Tổng quan

Cấu tạo: (liêu) + (đông) + (tráp) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨此就彼。比喻任性而為,不按部就班做事。《朱子語類輯略.卷五.自論為學工夫》:「時下雖是鈍滯,便一件了得一件,將來卻有盡理會得時。若撩東劄西,徒然看多,事事不了。」