撩起便行

liêu khởi tiện hành

Hán Việt: liêu khởi tiện hành

Tổng quan

LIÊU KHỞI TIỆN HÀNH Thành ngữ. Giơ tay làm liền. Chỉ cho cách tiếp cơ mẫn tiệp, lập tức lãnh hội. MGNL q. 1 ghi: 作者相見、一拶一捺、撩起便行。若佇思停機、卒摸索不著。 Thiền sư tài giỏi gặp nhau, một khi bức bách lập tức lãnh hội. Nếu đứng chần chừ, rốt cuộc mò bắt chẳng được.

Cấu tạo: (liêu) + (khởi) + 便 (tiện) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIÊU KHỞI TIỆN HÀNH Thành ngữ. Giơ tay làm liền. Chỉ cho cách tiếp cơ mẫn tiệp, lập tức lãnh hội. MGNL q. 1 ghi: 作者相見、一拶一捺、撩起便行。若佇思停機、卒摸索不著。 Thiền sư tài giỏi gặp nhau, một khi bức bách lập tức lãnh hội. Nếu đứng chần chừ, rốt cuộc mò bắt chẳng được.