撫今追昔

fǔ jīn zhuī xī phủ kim truy tích

Hán Việt: phủ kim truy tích · Pinyin: fǔ jīn zhuī xī

Tổng quan

nhìn nay nhớ xưa

Cấu tạo: (phủ) + (kim) + (truy) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nay nhớ xưa
  • Cihui nhìn nay nhớ xưa。接觸當前的事物而迴想過去。也說撫今思昔。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由眼前的事物,追憶起過去的一切。如:「他看著照片撫今追昔,不勝唏噓!」也作「撫今思昔」。

Eng

  • Cihui 撫今追昔 ǔjīnzhuīxī f.e. reflect on the past in the light of the present