撫孤恤寡
phủ cô tuất quả
Hán Việt: phủ cô tuất quả · Pinyin: fǔ gū xù guǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撫育孤兒,照顧寡婦。明.王世貞《鳴鳳記》第一二齣:「小娘子,守經行權,各有其時,撫孤恤寡,存乎一念。」
Hán Việt: phủ cô tuất quả · Pinyin: fǔ gū xù guǎ