撮摩

toát ma

Hán Việt: toát ma

Tổng quan

TOÁT MA Mò bắt. Đại Châu trong TĐT q. 14 ghi: 有座主問: ‘某甲擬問禪師義,得不? ’師曰:‘清潭月影,任意撮摩。’ Có Tọa chủ hỏi: Tôi định hỏi thiền sư về đạo lý, được không? Sư đáp: Bóng trăng dưới đầm trong, mặc ý mò bắt

Cấu tạo: 撮 (toát) + 摩 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TOÁT MA Mò bắt. Đại Châu trong TĐT q. 14 ghi: 有座主問: ‘某甲擬問禪師義,得不? ’師曰:‘清潭月影,任意撮摩。’ Có Tọa chủ hỏi: Tôi định hỏi thiền sư về đạo lý, được không? Sư đáp: Bóng trăng dưới đầm trong, mặc ý mò bắt

other

  • Nguồn khác Đại Châu trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 有座主問: ‘某甲擬問禪師義,得不? ’師曰:‘清潭月影,任意撮摩。’ Có Tọa chủ hỏi: Tôi định hỏi thiền sư về đạo lý, được không? Sư đáp: Bóng trăng dưới đầm trong, mặc ý mò bắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩㝹 · 摩丝 · 摩伽 · 摩佉 · 摩利 · 摩卡 · 摩呬 · 摩城