撲打

pū dǎ phác đả

Hán Việt: phác đả · Pinyin: pū dǎ

Tổng quan

đập | (cánh) vỗ

Cấu tạo: (phác) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập | (cánh) vỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擊打、拍打。如:「他在盛怒之下,衝向前去扑打對方。」「這是用來扑打蚊蠅的拍子。」也作「撲打」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍打。《南史.卷三.宋後廢帝本紀》:「漸長,喜怒乖節,左右失旨者,手加撲打,徒跣蹲踞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殴打; 相扑; 扑击除灭; 拍打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.殴打。 2.相扑。 3.扑击除灭。 4.拍打。

Eng

  • CC-CEDICT to swat|(of wings) to flap
  • Cihui to swat; (of wings) to flap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扑撻 · 鞭挞