撲面而來

pū miàn ér lái phác diện nhi lai

Hán Việt: phác diện nhi lai · Pinyin: pū miàn ér lái

Tổng quan

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt | trực tiếp vào mặt | gây ấn tượng mạnh | quảng cáo lộ liễu | bắt mắt | (mùi) xộc vào mũi

Cấu tạo: (phác) + (diện) + (nhi) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt | trực tiếp vào mặt | gây ấn tượng mạnh | quảng cáo lộ liễu | bắt mắt | (mùi) xộc vào mũi

Eng

  • CC-CEDICT lit. sth hits one in the face|directly in one's face|sth assaults the senses|blatant (advertising)|eye-catching|(a smell) assaults the nostrils
  • Cihui lit. sth hits one in the face; directly in one's face; sth assaults the senses; blatant (advertising); eye-catching; (a smell) assaults the nostrils