撼天震地

hàn tiān zhèn dì hám thiên chấn địa

Hán Việt: hám thiên chấn địa · Pinyin: hàn tiān zhèn dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hám) + (thiên) + (chấn) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容力量或聲勢浩大,足以震撼天地。《孽海花》第二三回:「一語未了,不提防西邊樹林裡,陡起了一陣撼天震地的狂風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撼:摇动;震:震动。震动了天地。形容声音或声势极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 撼摇动;震震动。震动了天地。形容声音或声势极大。