撼山拔樹

hàn shān bá shù hám san bạt thụ

Hán Việt: hám san bạt thụ · Pinyin: hàn shān bá shù

Tổng quan

Cấu tạo: (hám) + (san) + (bạt) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容力量或威勢浩大,幾可搖動山岳,拔起樹木。元.無名氏《梧桐葉》第二折:「風呵,兀的不傒倖殺人也,方纔撼山拔樹,飛沙走石般起。」