撼樹蚍蜉

hàn shù bí fú hám thụ tì phù

Hán Việt: hám thụ tì phù · Pinyin: hàn shù bí fú

Tổng quan

ví như kiến đòi lay cây | tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Cấu tạo: (hám) + (thụ) + (tì) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví như kiến đòi lay cây | tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚍蜉,大螞蟻。撼樹蚍蜉比喻高估自己實力的人。宋.劉克莊〈沁園春.疇昔遭逢〉詞:「後身定作班揚,彼撼樹蚍蜉不自量。」

Eng

  • CC-CEDICT see 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]
  • Cihui 撼樹蚍蜉 ànshùpífú id. ridiculously overrate oneself