擁彗迎門 yōng huì yíng mén · ủng tuệ nghênh môn Hán Việt: ủng tuệ nghênh môn · Pinyin: yōng huì yíng mén Tổng quan Cấu tạo: 擁 (ủng) + 彗 (tuệ) + 迎 (nghênh) + 門 (môn)Pinyinyōng huì yíng ménHán Việtủng tuệ nghênh mônCấu tạo擁 + 彗 + 迎 + 門 · ủng + tuệ + nghênh + môn nghĩa thành phần: ủng + tuệ + nghênh + môn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拿著掃帚掃地,在門前迎候貴客。表示對賓客的敬意。