擂鼓鳴金
lôi cổ minh kim
Hán Việt: lôi cổ minh kim · Pinyin: léi gǔ míng jīn
Tổng quan
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ) | nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái | thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh trống và vang chiêng (thành ngữ) | nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái | thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指在戰場上擊鼓敲鑼,以壯聲勢。《孤本元明雜劇.午時牌.第二折》:「我今日傳了將令,則要您記的叮嚀:也不許搖旗吶喊,也不許擂鼓鳴金。」後用以比喻大張其事。如:「這不過是一件小事,不須要擂鼓鳴金,弄得人盡皆知。」也作「擂鼓篩鑼」。
Eng
- CC-CEDICT to beat the drum and sound the gong (idiom); fig. to order an advance or retreat|to egg people on or to call them back
- Cihui to beat the drum and sound the gong (idiom); fig. to order an advance or retreat; to egg people on or to call them back