擄人勒贖

lǔ rén lè shú lỗ nhân lặc thục

Hán Việt: lỗ nhân lặc thục · Pinyin: lǔ rén lè shú

Tổng quan

bắt cóc tống tiền

Cấu tạo: (lỗ) + (nhân) + (lặc) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt cóc tống tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挾持人質向人勒索金錢。《清史稿.卷一八.宣宗本紀二》:「福建永安等縣土匪擄人勒贖,捕治之。」《清稗類鈔.娼妓類.京師之妓》:「光緒末葉,擄人勒贖之風甚熾,妓之著名者,每出門,輒被擄,故相戒不敢出局。」

Eng

  • CC-CEDICT to kidnap for ransom
  • Cihui to kidnap for ransom