擅作主張

thiện tác chủ trương

Hán Việt: thiện tác chủ trương

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (tác) + (chủ) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tự tiện quyết định (một việc gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨斷獨行,擅自作為。《文明小史》第一五回:「管帳的不敢擅作主張,又不敢得罪小東家,忙問是何正用?」

Eng

  • Cihui 擅作主張 hànzuòzhǔzhāng f.e. make decisions without authorization/consultation