擅作威福
thiện tác uy phúc
Hán Việt: thiện tác uy phúc · Pinyin: shàn zuò wēi fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擅自作威作福。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「又達等數以憎愛擅作威福,宜檢治之。」元.無名氏《連環計》第一折:「方今漢獻帝在位,被那董卓專權,擅作威福,生殺由己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擅:自作主张。滥用职权,作威作福。
- Tân Hoa Tự Điển 擅自作主张。滥用职权,作威作福。
Eng
- Cihui 擅作威福 hànzuòwēifú f.e. 1. punish or reward according to one's whim 2. assume absolute power