擅自作主
thiện tự tác chủ
Hán Việt: thiện tự tác chủ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完全依自己的意見做決定,不理會他人的想法。如:「這件事必須尊重大家的看法與決定,不容任何人擅自作主。」
Eng
- Cihui 擅自作主 hànzì zuòzhǔ v.p. take unauthorized action | ∼ shì ¹bùduì de. Taking unauthorized action isn't right.