擅自行動
thiện tự hành động
Hán Việt: thiện tự hành động
Tổng quan
cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng, dám, đánh bạo, mạo muội; may, (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng, tự phụ, quá tự tin
Nghĩa
Việt
- Cihui cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng, dám, đánh bạo, mạo muội; may, (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng, tự phụ, quá tự tin
Eng
- Cihui 擅自行動 hànzì xíngdòng v.p. act presumptuously