擅離職守
thiện li chức thủ
Hán Việt: thiện li chức thủ · Pinyin: shàn lí zhí shǒu
Tổng quan
rời bỏ nhiệm vụ | trốn việc không phép
Nghĩa
Việt
- Cihui rời bỏ nhiệm vụ | trốn việc không phép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自作主張離開職位。《三國演義》第四○回:「公子奉父命鎮守江夏,其任至重;今擅離職守,倘東吳兵至,如之奈何?」
Eng
- CC-CEDICT to abscond|to be absent without leave
- Cihui to abscond; to be absent without leave