操之過急
thao chi quá cấp
Hán Việt: thao chi quá cấp · Pinyin: cāo zhī guò jí
Tổng quan
hành động một cách vội vàng (thành ngữ) | nóng vội và thiếu kiên nhẫn | quá hấp tấp
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động một cách vội vàng (thành ngữ) | nóng vội và thiếu kiên nhẫn | quá hấp tấp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 操:做,从事。处理事情,解决问题过于急躁。
- Tân Hoa Tự Điển 操做,从事。处理事情,解决问题过于急躁。
Eng
- CC-CEDICT to act with undue haste (idiom); eager and impatient|overhasty
- Cihui 操之過急 āozhīguòjí f.e. 1. act with undue haste 2. be too eager for success