操作上的

thao tác thượng đích

Hán Việt: thao tác thượng đích

Tổng quan

hoạt động, thuộc quá trình hoạt động, (thuộc) thao tác, có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng, (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân, (toán học) (thuộc) toán tử

Cấu tạo: (thao) + (tác) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạt động, thuộc quá trình hoạt động, (thuộc) thao tác, có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng, (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân, (toán học) (thuộc) toán tử