操作规程

cāo zuò guī chéngthao tác quy trình

Hán Việt: thao tác quy trình · Pinyin: cāo zuò guī chéng

Tổng quan

QUY TRÌNH quy trình thao tác (quy định phải tuân thủ lúc thao tác; căn cứ vào điều kiện và tính chất của động tác mà chế định nên). 技術操作規程 quy trình thao tác kỹ thuật 安全操作規程 quy trình thao tác an toàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

操作时必须遵守的规定,是根据工作的条件和性质而制定的:技术~, 安全~。

Cấu tạo: 操 (thao) + 作 (tác) + 規 (quy) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 技術操作規程 安全操作規程
  • Biên soạn operating rules

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操作时必须遵守的规定,是根据工作的条件和性质而制定的:技术~, 安全~。

Eng

  • Cihui operating rules; work regulations

Từ liên quan

Gần nghĩa

操作上的 · 操作不当 · 操作环境 · 操作系统 · 操作速率 · 操作台 · 操作员 · 操作工