操刀傷錦

cāo dāo shāng jǐn thao đao thương cẩm

Hán Việt: thao đao thương cẩm · Pinyin: cāo dāo shāng jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (thao) + (đao) + (thương) + (cẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操刀和割锦本不是一回事,后人并而为一,比喻才能太低,不能胜任责任重大的事情。

Eng

  • Cihui 操刀傷錦 āodāoshāngjǐn f.e. attempt sth beyond one's capability and end in failure