操刀必割

cāo dāo bì gē thao đao tất cát

Hán Việt: thao đao tất cát · Pinyin: cāo dāo bì gē

Tổng quan

Cấu tạo: (thao) + (đao) + (tất) + (cát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿著刀子就割東西。語本《左傳.襄公三十一年》:「今吾子愛人則以政,猶未能操刀而使割也。」比喻做事須即時行動。漢.賈誼〈上疏陳政事〉:「黃帝曰:『日中必蔧,操刀必割。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操:持。手里拿着刀,一定要割物。比喻办事必须及时。
  • Tân Hoa Tự Điển 操持。手里拿着刀,一定要割物。比喻办事必须及时。

Eng

  • Cihui 操刀必割 āodāobìgē f.e. be sure to take advantage of a chance when it comes