操斧伐柯
thao phủ phạt kha
Hán Việt: thao phủ phạt kha · Pinyin: cāo fù fá kē
Tổng quan
(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu | theo nguyên tắc | làm mối
Nghĩa
Việt
- Cihui (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu | theo nguyên tắc | làm mối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持斧頭砍木以製斧柄,只要按照手中斧柄的長度即可。語本《詩經.豳風.伐柯》:「伐柯伐柯,其則不遠。」唐.孔穎達.正義:「執柯以伐柯,比而視之。舊柯短,則如其短;舊柯長,則如其長,其法不在遠也。」比喻就近取譬。《文選.陸機.文賦.序》:「至于操斧伐柯,雖取則不遠。若夫隨手之變,良難以辭逮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执斧砍伐斧柄。比喻可就近取法。
Eng
- CC-CEDICT (cf Book of Songs) How to fashion an ax handle? You need an ax|fig. to follow a principle|fig. to act as matchmaker
- Cihui (cf Book of Songs) How to fashion an ax handle? You need an ax/fig. to follow a principle/fig. to act as matchmaker