操纵自如

cāo zòng zì rúthao túng tự như

Hán Việt: thao túng tự như · Pinyin: cāo zòng zì rú

Tổng quan

vận hành (máy móc,...) thành thạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

掌握运用或驾驭得心应手,毫无阻碍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

控制、運用得心應手,毫無阻礙。《老殘遊記》第一回:「若遇風平浪靜的時候,他駕駛的情狀亦有操縱自如之妙。」

Cấu tạo: 操 (thao) + 縱 (túng) + 自 (tự) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều khiển dễ dàng
  • Tần suất từ vận hành (máy móc,...) thành thạo
  • Biên soạn operate with facility

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握运用或驾驭得心应手,毫无阻碍。

Eng

  • Cihui to operate (a machine etc) with ease
  • Tần suất từ f.e. operate with facility

Từ liên quan

Gần nghĩa

操纵傀儡 · 操纵可能 · 操縱台 · 操纵台 · 操纵杆 · 操纵者 · 操纵如意 · 操纵适宜