操翰成章

cāo hàn chéng zhāng thao hàn thành chương

Hán Việt: thao hàn thành chương · Pinyin: cāo hàn chéng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thao) + (hàn) + (thành) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文思敏捷,下筆即成文章。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「幹為司空軍謀祭酒掾屬,五官將文學」句下裴松之注引〈先賢行狀〉曰:「幹清玄體道,六行脩備,聰識洽聞,操翰成章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翰:鸟毛,借指毛笔。拿起笔来就写成文章,形容文思敏捷,有文才。
  • Tân Hoa Tự Điển 翰鸟毛,借指毛笔。拿起笔来就写成文章,形容文思敏捷,有文才。