擎天之柱

qíng tiān zhī zhù kình thiên chi trụ

Hán Việt: kình thiên chi trụ · Pinyin: qíng tiān zhī zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (thiên) + (chi) + (trụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支撐天的柱子。比喻能擔當天下重任的棟梁之才。元.李文蔚《圯橋進履》第二折:「他是那擎天之柱,可為棟梁之材也。」《三國演義》第八十三回:「見有擎天之柱,如何不用耶?」也稱為「擎天柱」、「擎天玉柱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擎:向上托。能托住天空的大柱子。古代神话传说昆仑山有八柱擎天。后用以比喻能负担重任的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 擎向上托。能托住天空的大柱子。古代神话传说昆仑山有八柱擎天◇用以比喻能负担重任的人。