擎天架海

qíng tiān jià hǎi kình thiên giá hải

Hán Việt: kình thiên giá hải · Pinyin: qíng tiān jià hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (thiên) + (giá) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擎天,支撐著天。架海,跨越過海。擎天架海形容本領非凡,能擔當重任。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「俺可便專心兒等待,等待你個擎天架海棟梁材。」也作「架海擎天」、「檠天架海」、「擎天駕海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擎天:支撑着天;架海:跨越过海。形容本领非凡。多用于担当国家重任的人和非常杰出的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻大材干﹐大本领。元杂剧常喻将帅为"擎天白玉柱,架海紫金梁",故云。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻大材干,大本领。元杂剧常喻将帅为擎天白玉柱,架海紫金梁”,故云。