擎天駕海

qíng tiān jià hǎi kình thiên giá hải

Hán Việt: kình thiên giá hải · Pinyin: qíng tiān jià hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (thiên) + (giá) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容本領非凡,能擔當重任。元.孔文卿《東窗事犯》第一折:「陛下,你便似砍折條擎天駕海紫金梁。」《三國演義》第三回:「賢弟有擎天駕海之才,四海孰不欽敬?功名富貴,如探囊取物。」也作「擎天架海」。