擎拳合掌

qíng quán hé zhǎng kình quyền hợp chưởng

Hán Việt: kình quyền hợp chưởng · Pinyin: qíng quán hé zhǎng

Tổng quan

chắp tay lại | đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)

Cấu tạo: (kình) + (quyền) + (hợp) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp tay lại | đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拱手為禮,以示恭敬。宋.史浩〈如夢令.摘索衣裳宮樣〉詞:「容止忒精神,一似觀音形象。歸向,歸向,見者擎拳合掌。」《董西廂》卷二:「階前僧行,一謎地向前哀告。擎拳合掌,要奴獻與賊盜。」也作「合掌擎拳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拱手合十作礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拱手合十作礼。

Eng

  • CC-CEDICT to clasp hands|to put one's palms together (in obeisance)
  • Cihui to clasp hands; to put one's palms together (in obeisance)