擒人节

qín rén jiécầm nhân tiết

Hán Việt: cầm nhân tiết · Pinyin: qín rén jié

Tổng quan

(hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó

Cấu tạo: 擒 (cầm) + 人 (nhân) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lễ Tình Nhân
  • Google Alex v6 Ngày Tình nhân (hài hước)
  • Tần suất từ (hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó

Eng

  • Cihui (jocular) Valentine's Day, referring to the rising number of extramarrital affairs being discovered on that day
  • Tần suất từ (jocular) Valentine's Day, referring to the rising number of extramarrital affairs being discovered on that day

Từ liên quan

Gần nghĩa

人節 · 人节