擒奸討暴

qín jiān tǎo bào cầm gian thảo bạo

Hán Việt: cầm gian thảo bạo · Pinyin: qín jiān tǎo bào

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (gian) + (thảo) + (bạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸、暴:指坏人和豪强。捉拿、制服坏人与豪强。
  • Tân Hoa Tự Điển 暴豪强。指捕捉奸人,讨伐强暴。

Eng

  • Cihui 擒奸討暴 ínjiāntǎobào f.e. capture troublemakers and fight evil forces