擒獲
cầm hoạch
Hán Việt: cầm hoạch · Pinyin: qín huò
Tổng quan
bắt giữ | bắt được | tịch thu
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ | bắt được | tịch thu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抓到。《三國演義》第四回:「操曰:『是矣!今若不下手,必遭擒獲。』」《初刻拍案驚奇》卷二九:「羅氏女道難負前誓,只待臨嫁之日,拚著一死,以謝小生,所以約小生去覿面永訣。蹤跡不密,卻被擒獲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捕获﹐抓到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.捕获﹐抓到。
Eng
- CC-CEDICT to apprehend|to capture|to seize
- Cihui to apprehend; to capture; to seize