释放

shì fàngthích phóng

Hán Việt: thích phóng · Pinyin: shì fàng

Tổng quan

thả ra; phóng thích. phóng thích tù binh địch.; phóng. phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

①恢复被拘押者或服刑者的人身自由释放人质, 刑满释放。②把所含物质或能量放出来释放热能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.免除拘提、逮捕、羈押之拘束,而恢復其自由。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「蒙至,誅其首惡,餘皆釋放,復為平民。」《儒林外史》第三六回:「次日,到府尹面前替他辯明白了這些冤枉的事,將那監生釋放。」 2.發出。如:「釋放能量」。

Cấu tạo: 釋 (thích) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả
  • Cihui phóng thích
  • Cihui giải phóng (tù nhân)
  • Cihui xả
  • Biên soạn 釋放 hìfàng* v. release; set free

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.免除拘提、逮捕、羈押之拘束,而恢復其自由。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「蒙至,誅其首惡,餘皆釋放,復為平民。」《儒林外史》第三六回:「次日,到府尹面前替他辯明白了這些冤枉的事,將那監生釋放。」 2.發出。如:「釋放能量」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①恢复被拘押者或服刑者的人身自由释放人质, 刑满释放。②把所含物质或能量放出来释放热能。

Eng

  • Cihui to release; to set free; to liberate (a prisoner); to discharge

Đức

  • Handedict Abfall (Elektrotechnik)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

扣押 · 拘捕 · 拘留 · 拘禁 · 擒获 · 监禁 · 逮捕