擔憂
đam ưu
Hán Việt: đam ưu · Pinyin: dān yōu
Tổng quan
lo lắng | quan ngại
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng | quan ngại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔心、憂慮。唐.呂巖〈沁園替.火宅牽纏〉詞:「火宅牽纏,夜去明來,早晚擔憂,奈今日茫然。」《文明小史》第三回:「金委員為了此事,也著實擔憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧虑﹐发愁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧虑﹐发愁。
Eng
- CC-CEDICT to worry|to be concerned
- Cihui to worry; to be concerned