忧虑
ưu lự
Hán Việt: ưu lự · Pinyin: yōu lǜ
Tổng quan
lo âu; lo lắng. 病情令人憂慮 bệnh tình làm người ta lo lắng
1.忧愁思虑; 忧愁担心。
憂愁擔心。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之五:「值歡無復娛,每每多憂慮。」《紅樓夢》第六九回:「王夫人正因他風聲不雅,深為憂慮; 見他今行此事,豈有不樂之理。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ưu lư/ưu lự: sầu lo/lo âu/lo lắng; mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng, lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải bắt, tóm, nắm lấy, hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ, sợ, e sợ sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy việc, tầm quan trọng, lợi lộc; phần, sự lo lắng, sự lo âu sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn, (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn, (rađiô) âm tạp, quyển khí, (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng) (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the…
- Biên soạn worried; anxious ◆n. worry; anxiety
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁擔心。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之五:「值歡無復娛,每每多憂慮。」《紅樓夢》第六九回:「王夫人正因他風聲不雅,深為憂慮; 見他今行此事,豈有不樂之理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧愁思虑; 忧愁担心。
Eng
- JMdict anxiety
- JMdict concern
- JMdict fear
- Cihui to worry; anxiety (about)
- Tần suất từ s.v. worried; anxious ◆n. worry; anxiety
Đức
- Handedict befürchten
ja
- JMdict 憂慮(ゆうりょ)
other
- Nguồn khác Lo lắng nghĩ ngợi