擔酒牽羊

dān jiǔ qiān yáng đam tửu khiên dương

Hán Việt: đam tửu khiên dương · Pinyin: dān jiǔ qiān yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (đam) + (tửu) + (khiên) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑著酒,牽著羊。表示歡迎、慰勞軍隊。《薛仁貴征遼事略》:「今被絳州義軍奪訖鳳凰城也!在城軍民,擔酒牽羊來迎陛下。」

Eng

  • Cihui 擔酒牽羊 ānjiǔqiānyáng f.e. extend liberal hospitality